气味

qì wèikhí vị

Hán Việt: khí vị · Pinyin: qì wèi

Tổng quan

mùi. mùi thơm nức. 丁香花的氣味很好聞. mùi hoa Đinh Hương rất thơm.; tính cách; sở thích ( ý xấu). có cùng sở thích; tính khí hợp nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.滋味和嗅觉所感到的味道。 2.比喻意趣或情调。 3.指神态。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.芳香或臭惡的味道。唐.杜甫〈謝嚴中丞送青城山道士乳酒一瓶〉詩:「山瓶乳酒下青雲,氣味濃香幸見分。」《紅樓夢》第六回:「只聞一陣香撲了臉來,竟不辨是何氣味。」 2.景況、情形。唐.白居易〈寒食江畔〉詩:「還似往年春氣味,不宜今日病心情。」 3.脾氣與志趣。宋.范成大〈元日山寺〉詩:「少年豪壯今如此,略與殘僧氣味同。」 4.神態。《老殘遊記》第二回:「但覺那人氣味倒還沉靜,出得臺來,並無一語。」 5.中醫指藥的寒熱溫涼為氣,辛酸甘苦為味。

Cấu tạo: 氣 (khí) + 味 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mùi
  • Cihui hương
  • Tần suất từ khí vị/khất vị: mùi/tính cách/sở thích; mùi; vị giác; hơi; hơi thoảng toát ra, hương toát ra (từ hoa...); tinh hoa phát tiết ra (của người...), (y học) hiện tượng thoáng qua hơi thở, hơi, cơn gió nhẹ; làn hương thoảng, tiếng thì thào, điều cần thiết, điều bắt buộc, (xem) porridge, nói khẽ, nói thì thầm, nói thì thào, làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc, hoài hơi, phí lời (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) odour mùi (nghĩa đen) & (nghĩa bóng), mùi thơm, hương thơm, (nghĩa bóng) hơi hướng, dấu vết, tiếng tăm, cảm tình, (từ cổ,nghĩa cổ) (số nhiều) chất thơm, nước hoa, tiếng thiêng liêng (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như)…
  • Biên soạn 氣味 qìwèi* n. flavor; smell (lit./fig.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.芳香或臭惡的味道。唐.杜甫〈謝嚴中丞送青城山道士乳酒一瓶〉詩:「山瓶乳酒下青雲,氣味濃香幸見分。」《紅樓夢》第六回:「只聞一陣香撲了臉來,竟不辨是何氣味。」 2.景況、情形。唐.白居易〈寒食江畔〉詩:「還似往年春氣味,不宜今日病心情。」 3.脾氣與志趣。宋.范成大〈元日山寺〉詩:「少年豪壯今如此,略與殘僧氣味同。」 4.神態。《老殘遊記》第二回:「但覺那人氣味倒還沉靜,出得臺來,並無一語。」 5.中醫指藥的寒熱溫涼為氣,辛酸甘苦為味。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.滋味和嗅觉所感到的味道。 2.比喻意趣或情调。 3.指神态。
  • Kaggle Zh-Vi aura

Eng

  • Cihui odor; scent
  • Tần suất từ 氣味 qìwèi* n. flavor; smell (lit./fig.) , Zhèr yǒu ¹gǔ nánwén de ∼. There's some awful smell here

Đức

  • Handedict Geruch

Từ liên quan

Gần nghĩa

气味相投 · 味儿 · 味入 · 味噌 · 味塵 · 味官 · 味差 · 味欲