行走
hành tẩu
Hán Việt: hành tẩu · Pinyin: xíng zǒu
Tổng quan
đi. dưới cần cẩu, cấm đi lại hoặc dừng lại
1.行路; 走动。 2.犹言入值办事。清制,凡不属于专设官职,调充某项职役的都用此称。 3.北洋军阀统治时期,以此称额外派充的官。
1.走路、步行。宋.蘇軾〈小篆般若心經贊〉:「忽然使作大小篆,如正行走值牆壁。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「那一日大雨淋漓,路上無人行走。」 2.走動、來往。元.李行道《灰闌記.楔子》:「此處有一財主,乃是馬員外。他在俺家行走,也好幾時了。」《儒林外史》第二三回:「比如託一個朋友在司上行走,替他會官,拜客。」 3.清代稱在京師擔任非專任差事者為「行走」。如:「軍機處行走」。
Nghĩa
Việt
- Cihui đi bộ
- Tần suất từ dạo; đi dạo; (động vật học) móng guốc,(đùa cợt) chân người, móng chẻ hai (như của bò, hươu...), còn sống (vật nuôi), (xem) pad, (nghĩa bóng) để lộ bộ mặt thật, để lòi đuôi, dưới sự đè nén áp lực của ai, bị ai chà đạp giày xéo, đá bằng móng, (từ lóng) đá, đá đít (ai), cuốc bộ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhảy múa, khiêu vũ đi khệnh khạng có bậc bước đi, cách đi, dáng đi, tiếng chân bước, (động vật học) sự đạp mái, mặt bậc cầu thang, tấm (cao su...) phủ bậc cầu thang, đế ủng, Talông (lốp xe), mặt đường ray, phôi (trong quả trứng), khoảng cách bàn đạp (xe đạp); khoảng cách trục (xe ô tô), đi…
- Biên soạn v. 1. walk; go about
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.走路、步行。宋.蘇軾〈小篆般若心經贊〉:「忽然使作大小篆,如正行走值牆壁。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「那一日大雨淋漓,路上無人行走。」 2.走動、來往。元.李行道《灰闌記.楔子》:「此處有一財主,乃是馬員外。他在俺家行走,也好幾時了。」《儒林外史》第二三回:「比如託一個朋友在司上行走,替他會官,拜客。」 3.清代稱在京師擔任非專任差事者為「行走」。如:「軍機處行走」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.行路; 走动。 2.犹言入值办事。清制,凡不属于专设官职,调充某项职役的都用此称。 3.北洋军阀统治时期,以此称额外派充的官。
Eng
- Cihui to walk
- Tần suất từ v. 1. walk; go about , ²Bīng shang hěn ²nán ∼. It's difficult to walk on the ice. 2. have some connection/relationship ◆n. <trad.> part-time worker in a government office
Đức
- Handedict Spaziergang