風頭

fēng tóuphong đầu

Hán Việt: phong đầu · Pinyin: fēng tóu

Tổng quan

ngọn gió; đầu ngọn gió; luồng gió; tình thế (ví với phương hướng phát triển của tình thế hoặc có liên quan lợi hại đến cá nhân). 避避風頭 tránh đầu ngọn gió 看風頭辦事 xem tình thế mà hành động.; huênh hoang; trội; nổi (mang nghĩa xấu). 出風頭 chơi trội; vỗ ngực ta đây

新华 · Tân Hoa Đại lục

风的势头。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.風勢強勁或風勢強勁的地方。《三國演義》第九八回:「汝引三千軍逕到魏兵屯糧之所,不可入營,但於上風頭放火。」《西遊記》第二二回:「像這潑魔毒怪,使攝法,弄風頭,卻是扯扯拉拉,就地而行,不能帶得空中而去。」 2.比喻情勢的發展。《紅樓夢》第六一回:「何不你老人家明日就走一趟,先試試風頭再說?」《老殘遊記》第一九回:「見面連贏了兩條,甚為得意。那知風頭好,人家都縮了注子,心裡一恨,那牌就倒下霉來了。」

Cấu tạo: 風 (phong) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ danh tiếng; ngọn gió; đầu ngọn gió; luồng gió; tình thế; huênh hoang; trội; nổi
  • Biên soạn 1. the way the wind blows 2. the trend of events 3. limelight

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.風勢強勁或風勢強勁的地方。《三國演義》第九八回:「汝引三千軍逕到魏兵屯糧之所,不可入營,但於上風頭放火。」《西遊記》第二二回:「像這潑魔毒怪,使攝法,弄風頭,卻是扯扯拉拉,就地而行,不能帶得空中而去。」 2.比喻情勢的發展。《紅樓夢》第六一回:「何不你老人家明日就走一趟,先試試風頭再說?」《老殘遊記》第一九回:「見面連贏了兩條,甚為得意。那知風頭好,人家都縮了注子,心裡一恨,那牌就倒下霉來了。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 言行表現特別活躍或出色,格外惹人注意。如:「他的風頭很健。」也作「鋒頭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风的势头。

Eng

  • Cihui wind direction; the way the wind blows; fig. trend; direction of events; how things develop (esp. how they affect oneself); public opinion (concerning one's actions); publicity (usually derog.); limelight
  • Tần suất từ n. 1. the way the wind blows 2. the trend of events 3. limelight , Tā ài chū ∼. She loves to steal the limelight

Đức

  • Handedict Windrichtung

Từ liên quan

Gần nghĩa

頭一 · 頭七 · 頭上 · 头人 · 頭份 · 頭伏 · 頭位 · 頭像