剪裁

jiǎn cáitiễn tài

Hán Việt: tiễn tài · Pinyin: jiǎn cái

Tổng quan

cắt quần áo.; cắt xén; gọt giũa; lược bớt (bài văn). cải biên tiểu thuyết có tình tiết phức tạp như vậy thành phim thì cần phải lược bớt một cách khéo léo

新华 · Tân Hoa Đại lục

①缝制衣服时把衣料按照一定尺寸剪断裁开。②比喻做文章时对材料的取舍安排把情节复杂的小说改编成电影是需要很好地加以~的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.縫製衣服或切割紙張時,按照一定的尺寸或式樣剪開。明.劉基〈長相思.桃花開〉詞:「桃花開,李花開,小白長紅越女腮,春風巧剪裁。」 2.文學創作過程中,刪除繁蕪、留存精要的寫作技巧。清.趙翼《甌北詩話.卷一二.詩病》:「二聯中用四典,亦不見其重疊,此又剪裁之妙。」

Cấu tạo: 剪 (tiễn) + 裁 (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui may quần áo
  • Cihui cắt giảm (chi tiêu)
  • Tần suất từ sự cắt, sự xén, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bài báo cắt ra, mẩu cắt ra, sắc, nhanh, (từ lóng) cừ, tuyệt, chiến, đến rất đúng giờ; may quần áo , cắt giảm (chi tiêu); tiễn tài: cắt quần áo/cắt xén/gọt giũa/lược bớt; 1. cắt quần áo. 2. cắt xén; gọt giũa; lược bớt (bài văn). cải biên tiểu thuyết có tình tiết phức tạp như vậy thành phim thì cần phải lược bớt một cách khéo léo.; cắt xén; gọt giũa; lược bớt
  • Biên soạn 剪裁 iǎncái v. 1. cut out (a garment); tailor 2. prune writing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.縫製衣服或切割紙張時,按照一定的尺寸或式樣剪開。明.劉基〈長相思.桃花開〉詞:「桃花開,李花開,小白長紅越女腮,春風巧剪裁。」 2.文學創作過程中,刪除繁蕪、留存精要的寫作技巧。清.趙翼《甌北詩話.卷一二.詩病》:「二聯中用四典,亦不見其重疊,此又剪裁之妙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①缝制衣服时把衣料按照一定尺寸剪断裁开。②比喻做文章时对材料的取舍安排把情节复杂的小说改编成电影是需要很好地加以~的。
  • Kaggle Zh-Vi clipping

Eng

  • JMdict cutting
  • JMdict trimming
  • JMdict shearing
  • JMdict pruning
  • Cihui to tailor (clothes); to trim (expenditure)
  • Tần suất từ 剪裁 iǎncái v. 1. cut out (a garment); tailor 2. prune writing

ja

  • JMdict 剪裁(せんさい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

剪䌽 · 剪刀 · 剪切 · 剪力 · 剪发 · 剪取 · 剪头 · 剪子