试用

shì yòngthí dụng

Hán Việt: thí dụng · Pinyin: shì yòng

Tổng quan

dùng thử. hàng dùng thử. sách dùng thử nghiệm. 試用期. thời kì dùng thử. 試用人員. nhân viên thử việc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.任用。 2.在正式使用之前﹐先试一个时期﹐看其效果。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.在正式錄用前,探試考核其才能和勝任程度的非正式任用。《漢書.卷六五.東方朔傳》:「朔上書陳農戰彊國之計,因自訟獨不得大官,欲求試用。」《文明小史》第七回:「設如一個試用知府,馬上放一個實缺道臺,這裡頭等級相去多少?」_x000D_ 2.任用。三國蜀.諸葛亮〈出師表〉:「將軍向寵,性行淑均,曉暢軍事,試用於昔日,先帝稱之曰能。」《晉書.卷四八.列傳.段灼》:「臣受恩三世,剖符守境,試用無績,沉伏數年,犬馬之力,無所復堪。」_x000D_ 3.物品於正式使用前,試驗其效能、品質是否符合標準的使用,稱為「試用」。

Cấu tạo: 試 (thí) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 試用品。 試用本。 試用期。 試用人員。
  • Tần suất từ thí dụng: thử dùng/dùng thử; sự thử thách (trước khi cho gia nhập tổ chức...), sự tập sự; thời gian thử thách, thời gian tập sự, (pháp lý) sự tạm tha có theo dõi; thời gian tạm tha có theo dõi; dùng thử
  • Biên soạn 試用 shìyòng v. try out

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在正式錄用前,探試考核其才能和勝任程度的非正式任用。《漢書.卷六五.東方朔傳》:「朔上書陳農戰彊國之計,因自訟獨不得大官,欲求試用。」《文明小史》第七回:「設如一個試用知府,馬上放一個實缺道臺,這裡頭等級相去多少?」_x000D_ 2.任用。三國蜀.諸葛亮〈出師表〉:「將軍向寵,性行淑均,曉暢軍事,試用於昔日,先帝稱之曰能。」《晉書.卷四八.列傳.段灼》:「臣受恩三世,剖符守境,試用無績,沉伏數年,犬馬之力,無所復堪。」_x000D_ 3.物品於正式使用前,試驗其效能、品質是否符合標準的使用,稱為「試用」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.任用。 2.在正式使用之前﹐先试一个时期﹐看其效果。

Eng

  • JMdict trial
  • JMdict trying out
  • JMdict giving (something) a trial
  • Cihui to try sth out; to be on probation
  • Tần suất từ 試用 shìyòng v. try out , Zhèxiē xīn chǎnpǐn zhèng zài ∼. These new products are on trial. ◆adv. on probation

Đức

  • Handedict erprobt

ja

  • JMdict 試用(しよう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

试用品 · 试用期 · 试用本 · 试用的 · 试用中的 · 用上 · 用事 · 用于