随喜
tùy hỉ
Hán Việt: tùy hỉ · Pinyin: suí xǐ
Tổng quan
tuỳ hỉ; vui lòng làm chuyện công đức (theo cách gọi của đạo Phật).; vãn cảnh chùa; tham quan cảnh chùa
佛教用语,见人做功德而乐意参加,也指随着众人做某种表示,或愿意加入集体送礼等:~拍手喝彩, ~,~!也算我一份儿; 旧时指参观庙宇。
1.因認同他人某種行為,而生起愉悅、讚許的心,佛教稱為「隨喜」。唐.般若譯《大方廣佛華嚴經》卷四○:「十方三世一切聲聞及辟支佛、有學、無學所有功德,我皆隨喜。」 2.參與布施、捐款。《水滸傳》第四五回:「弊寺新造水陸堂了,也要來請賢妹隨喜。」 3.遊玩、參觀寺院。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「隨喜了上方佛殿,早來到下方僧院。」《初刻拍案驚奇》卷二二:「七郎同老母進寺隨喜,從人撐起傘蓋跟後。」 4.隨意。《武王伐紂平話.卷上》:「大王前者行文字天下人進寶,近日進得何寶?將來與子童隨喜看之。」元.喬吉《金錢記》第三折:「先生既看周易,必然有甚心得去處。老夫隨喜觀看咱。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (Buddhism) cảm động trước việc thiện
- Cihui tham gia vào việc từ thiện
- Cihui du ngoạn chùa chiền
- Tần suất từ vui lòng làm chuyện công đức; vãn cảnh chùa; tham quan cảnh chùa
- Biên soạn 隨喜 uíxǐ v.o. 1. <trad.> visit a temple/shrine 2. join in an enjoyable activity <Budd.> 3. rejoice on seeing others doing good 4. join in charitable and pious deeds
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教用语,见人做功德而乐意参加,也指随着众人做某种表示,或愿意加入集体送礼等:~拍手喝彩, ~,~!也算我一份儿; 旧时指参观庙宇。
Eng
- JMdict deep gratitude
- JMdict overwhelming joy
- JMdict great happiness
- Cihui (Buddhism) to be moved at the sight of good deeds; to join in charitable deeds; to tour temples
- Tần suất từ 隨喜 uíxǐ v.o. 1. <trad.> visit a temple/shrine 2. join in an enjoyable activity <Budd.> 3. rejoice on seeing others doing good 4. join in charitable and pious deeds
ja
- JMdict 随喜(ずいき)