中外

zhōng wàitrung ngoại

Hán Việt: trung ngoại · Pinyin: zhōng wài

Tổng quan

trong và ngoài nước; trong nước và ngoài nước. 古今中外 xưa và nay, trong và ngoài nước. 聞名中外 nổi tiếng trong và ngoài nước. 中外人士 nhân sĩ trong và ngoài nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.表里,内心与外表。 2.宫内和宫外。 3.朝廷内外,中央和地方。 4.犹里外。 5.中原和边疆; 中国和外国。 6.家庭内外,家人和外人。 7.指中表之亲。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.內心和外表。《逸周書.卷六.謚法》:「行見中外,曰慤。」 2.中國和外國。《史記.卷一○.孝文本紀》:「夫久結難連兵,中外之國將何以自寧?」《後漢書.卷八九.南匈奴傳》:「宣帝之世,會呼韓來降,故邊人獲安、中外為一。」 3.中央與地方。《漢書.卷九.元帝紀》:「以用度不足,民多復除,無以給中外繇役。」《後漢書.卷七八.宦者傳.序》:「梁冀受鉞,跡因公正,恩固主心,故中外服從,上下屏氣。」 4.中表兄弟。漢.蔡琰〈悲憤詩〉二首之一:「既至家人盡,又復無中外。」南朝宋.劉義慶《世說新語.賞譽》:「阮千里姨兄弟,潘安仁中外,安仁詩所謂『子親伊始,我父唯舅。』」

Cấu tạo: 中 (trung) + 外 (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trung-Ngoại
  • Cihui Trung Quốc-nước ngoài
  • Tần suất từ trung ngoại/trúng ngoại: trung ngoại/trong và ngoài nước/trong nước và ngoài nước; Trung-Ngoại , Trung Quốc-nước ngoài , trong và ngoài nước; trong và ngoài nước; trong nước và ngoài nước. 古今中外 xưa và nay, trong và ngoài nước. 聞名中外 nổi tiếng trong và ngoài nước. 中外人士 nhân sĩ trong và ngoài nước.; trong và ngoài nước; trong nước và ngoài nước
  • Biên soạn 中外 hōng-wài p.w. China and foreign countries; Sino-foreign

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.內心和外表。《逸周書.卷六.謚法》:「行見中外,曰慤。」 2.中國和外國。《史記.卷一○.孝文本紀》:「夫久結難連兵,中外之國將何以自寧?」《後漢書.卷八九.南匈奴傳》:「宣帝之世,會呼韓來降,故邊人獲安、中外為一。」 3.中央與地方。《漢書.卷九.元帝紀》:「以用度不足,民多復除,無以給中外繇役。」《後漢書.卷七八.宦者傳.序》:「梁冀受鉞,跡因公正,恩固主心,故中外服從,上下屏氣。」 4.中表兄弟。漢.蔡琰〈悲憤詩〉二首之一:「既至家人盡,又復無中外。」南朝宋.劉義慶《世說新語.賞譽》:「阮千里姨兄弟,潘安仁中外,安仁詩所謂『子親伊始,我父唯舅。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.表里,内心与外表。 2.宫内和宫外。 3.朝廷内外,中央和地方。 4.犹里外。 5.中原和边疆; 中国和外国。 6.家庭内外,家人和外人。 7.指中表之亲。

Eng

  • JMdict home and abroad
  • JMdict domestic and foreign
  • JMdict inside and outside
  • JMdict interior and exterior
  • Cihui Sino-foreign; Chinese-foreign; home and abroad
  • Tần suất từ 中外 hōng-wài p.w. China and foreign countries; Sino-foreign

Đức

  • Handedict China und das Ausland (S), chinesisch und ausländisch

ja

  • JMdict 中外(ちゅうがい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

中专 · 中东 · 中中 · 中举 · 中乘 · 中亚 · 中产 · 中人