套子

tào zisáo tử

Hán Việt: sáo tử · Pinyin: tào zi

Tổng quan

bao , vỏ , bọc , phương pháp thông thường , sáo rỗng , mánh khóe , (khẩu ngữ) bao cao su

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.圈套。 2.固定的格式﹑办法。 3.情节。 4.做成一定形状﹑罩在物体外面的物件。 5.方言。棉衣﹑棉被里的棉絮称套子。 6.武术运动的成套动作。通常由"起势"至"收势"﹐少则十几个动作﹐多则几十个乃至上百个动作组成一个完整的套子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.圈套,計謀。《西遊記》第二七回:「師父,我若來遲,你定入他套子,遭他毒手!」《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「吳公子是慣家,這些套子,怎地瞞得。」 2.日常應酬的習慣語。後引申指固定的格式。清.謝榛《四溟詩話》卷三:「學選詩不免乎套子,去套子則語新而句奇。」《紅樓夢》第五四回:「賈母笑道:『這些書都是一個套子,左不過是些佳人才子,是沒趣兒。』」也作「套語」。 3.做成一定形狀,罩在物體外面的物件。如:「這是誰的雨傘套子掉在地上?」 4.棉衣、棉被裡的棉絮。如:「棉花套子」。 5.武術對招的成套動作。

Cấu tạo: 套 (sáo) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bao
  • Cihui vỏ
  • Cihui bọc
  • Cihui phương pháp thông thường
  • Cihui sáo rỗng
  • Cihui mánh khóe
  • Cihui (khẩu ngữ) bao cao su
  • Tần suất từ sự cho vào thùng, sự cho vào túi, sự bọc, bao, túi, (giải phẫu) sự lồng (hai xương vào nhau); bao , vỏ , bọc , phương pháp thông thường , sáo rỗng , mánh khóe , (khẩu ngữ) bao cao su; 1. cái bao (bọc ngoài). 傘套子 bao ô; bao dù 2. cốt chăn. 棉花套子 cốt chăn bằng bông 3. lối cũ; thói tục; cách làm cũ kỹ; lời lẽ cũ rích. 俗套子 khuôn sáo tầm thường 4. cái bẫy; cái bao; cốt chăn; lối cũ; thói tục; cách làm cũ kỹ; lời lẽ cũ rích; cái bẫy
  • Biên soạn 1. sheath; case; cover 2. cliché 3. <topo.> padding; wadding

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.圈套,計謀。《西遊記》第二七回:「師父,我若來遲,你定入他套子,遭他毒手!」《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「吳公子是慣家,這些套子,怎地瞞得。」 2.日常應酬的習慣語。後引申指固定的格式。清.謝榛《四溟詩話》卷三:「學選詩不免乎套子,去套子則語新而句奇。」《紅樓夢》第五四回:「賈母笑道:『這些書都是一個套子,左不過是些佳人才子,是沒趣兒。』」也作「套語」。 3.做成一定形狀,罩在物體外面的物件。如:「這是誰的雨傘套子掉在地上?」 4.棉衣、棉被裡的棉絮。如:「棉花套子」。 5.武術對招的成套動作。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.圈套。 2.固定的格式﹑办法。 3.情节。 4.做成一定形状﹑罩在物体外面的物件。 5.方言。棉衣﹑棉被里的棉絮称套子。 6.武术运动的成套动作。通常由"起势"至"收势"﹐少则十几个动作﹐多则几十个乃至上百个动作组成一个完整的套子。
  • Kaggle Zh-Vi encasement

Eng

  • Cihui sheath; case; cover; conventional method; cliché; trick; (coll.) condom
  • Tần suất từ n. 1. sheath; case; cover 2. cliché 3. <topo.> padding; wadding

Đức

  • Handedict Futteral

Từ liên quan

Gần nghĩa

套件 · 套作 · 套儿 · 套利 · 套包 · 套印 · 套取 · 套叠