白麵
bạch miến
Hán Việt: bạch miến · Pinyin: bái miàn
Tổng quan
麵; bột mì. 白麵饅頭 bánh màn thầu bằng bột mì; hê-rô-in; bạch phiến.; bạch diện; mặt mày sáng sủa sạch sẽ.; trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm; trẻ người non dạ
小麦磨成的粉:~馒头。
1.形容臉孔潔白乾淨。唐.杜甫〈暮秋枉裴道州手札率爾遣興寄遞呈蘇渙侍御〉詩:「憶子初尉永嘉去,紅顏白面花映肉。」 2.年紀小而無經驗的人。如:「白面書生」。南朝陳.徐陵〈司空河東康簡王墓誌〉:「王常譏庾翼,使白面之非才,深慕曹彰,歎黃鬚之為可。」 3.罵人的話。指不要臉。《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「莫怪我今罵得醜,真是個白面老母狗!」 4.晉人謝石。《晉書.卷七九.列傳.謝安》:「石少患面創,療之莫愈,乃自匿。夜有物來舐其瘡,隨舐隨差,舐處甚白,故世呼為謝白面。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Mặt trắng. Chỉ người trẻ tuổi non nớt, thiếu kinh nghiệm.; phấn; danh từbạch diện (chỉ khuôn mặt trắng trẻo hoặc ý nói người trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm)白面人: :bạch diện nhân.; Đặt trắng. Chỉ người trẻ tuổi non nớt, thiếu kinh nghiệm.; bột mì; hê-rô-in; bạch phiến; mặt mày sáng sủa sạch sẽ; trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm; trẻ người non dạ
- Biên soạn (white) flour
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容臉孔潔白乾淨。唐.杜甫〈暮秋枉裴道州手札率爾遣興寄遞呈蘇渙侍御〉詩:「憶子初尉永嘉去,紅顏白面花映肉。」 2.年紀小而無經驗的人。如:「白面書生」。南朝陳.徐陵〈司空河東康簡王墓誌〉:「王常譏庾翼,使白面之非才,深慕曹彰,歎黃鬚之為可。」 3.罵人的話。指不要臉。《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「莫怪我今罵得醜,真是個白面老母狗!」 4.晉人謝石。《晉書.卷七九.列傳.謝安》:「石少患面創,療之莫愈,乃自匿。夜有物來舐其瘡,隨舐隨差,舐處甚白,故世呼為謝白面。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.麥子麵。取其與高粱、玉米等雜色粉相對。 2.一種毒品。即海洛英。因係白色結晶性粉末,狀如麵粉,故稱為「白麵」。也稱為「白粉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 小麦磨成的粉:~馒头。
Eng
- JMdict pale
- JMdict pallid
- JMdict fair-skinned
- JMdict white
- JMdict inexperienced
- Cihui wheat flour; flour; heroin
- Tần suất từ n. (white) flour
ja
- JMdict 白面(はくめん)
other
- Nguồn khác Mặt trắng. Chỉ người trẻ tuổi non nớt, thiếu kinh nghiệm