作兴

zuò xīngtác hưng

Hán Việt: tác hưng · Pinyin: zuò xīng

Tổng quan

cho phép; đồng ý (về mặt tình lý, thường dùng trong câu phủ định). 開口駡人,不作興! mở miệng ra là mắng chửi người ta, coi không được chút nào!; có thể; có lẽ. xem thời tiết như vậy, có lẽ sắp mưa rồi.; lưu hành; thịnh hành; hợp thời. tết ở nông thôn, vẫn còn thịnh hành dán câu đối tết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.兴起。 2.指使振兴﹑奋起。 3.发起,推动。 4.器重,抬举。 5.指纵容,娇惯。 6.指赚进﹑捞进。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.興辦、發起。《紅樓夢》第三七回:「既是三妹妹高興,我就幫著你作興起來。」《紅樓夢》第七○回:「咱們的詩社散了一年,也沒有人作興。」 2.抬舉、推崇。《醒世恆言.卷二六.薛錄事魚服證仙》:「若非我將吳下舊譜傳授與你,看你整治些甚樣餚饌出來?能使各位爺這般作興你?」《儒林外史》第四九回:「只因上年國子監裡有一位虞博士,著實作興這幾個人。」 3.流行、盛行。《二刻拍案驚奇》卷五:「只因宋時極作興是個元宵,大張燈火,御駕親臨,君民且樂。」《文明小史》第八回:「我們外國規矩,是向來不作興送客的。」 4.或許、可能。《文明小史》第二五回:「這作興趙宣子的家人們聽見的。」《老殘遊記》第七回:「只因大盜相傳有這個規矩,不作興害鏢局的。」 5.湊熱鬧。《蕩寇志》第一一回:「李逵叫道:『阿也也!讓你們去罷,我是不要作興。』」 6.照顧、促成。《醒世姻緣傳》第一五回:「不過是每人作興了千把銀子,扶持了個飛過海的前程。」《三寶太監西洋記通俗演義》第一二回:「這個陳侍郎老大有些不足天師處,心上分明要去作興那個僧家。」 7.應該、可以。《海上花列傳》第二三回:「話出了嘴,一世勿作興忘記格。」

Cấu tạo: 作 (tác) + 興 (hưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể
  • Cihui có khả năng
  • Cihui có lý do để tin rằng
  • Tần suất từ đồng ý; có thể; có lẽ; lưu hành; thịnh hành; hợp thời
  • Tần suất từ có thể , có khả năng , có lý do để tin rằng; 1. cho phép; đồng ý (về mặt tình lý, thường dùng trong câu phủ định). 開口駡人,不作興! mở miệng ra là mắng chửi người ta, coi không được chút nào! 2. có thể; có lẽ. xem thời tiết như vậy, có lẽ sắp mưa rồi. 3. lưu hành; thịnh hành; hợp thời. tết ở nông thôn, vẫn còn thịnh hành dán câu đối tết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.興辦、發起。《紅樓夢》第三七回:「既是三妹妹高興,我就幫著你作興起來。」《紅樓夢》第七○回:「咱們的詩社散了一年,也沒有人作興。」 2.抬舉、推崇。《醒世恆言.卷二六.薛錄事魚服證仙》:「若非我將吳下舊譜傳授與你,看你整治些甚樣餚饌出來?能使各位爺這般作興你?」《儒林外史》第四九回:「只因上年國子監裡有一位虞博士,著實作興這幾個人。」 3.流行、盛行。《二刻拍案驚奇》卷五:「只因宋時極作興是個元宵,大張燈火,御駕親臨,君民且樂。」《文明小史》第八回:「我們外國規矩,是向來不作興送客的。」 4.或許、可能。《文明小史》第二五回:「這作興趙宣子的家人們聽見的。」《老殘遊記》第七回:「只因大盜相傳有這個規矩,不作興害鏢局的。」 5.湊熱鬧。《蕩寇志》第一一回:「李逵叫道:『阿也也!讓你們去罷,我是不要作興。』」 6.照顧、促成。《醒世姻緣傳》第一五回:「不過是每人作興了千把銀子,扶持了個飛過海的前程。」《三寶太監西洋記通俗演義》第一二回:「這個陳侍郎老大有些不足天師處,心上分明要去作興那個僧家。」 7.應該、可以。《海上花列傳》第二三回:「話出了嘴,一世勿作興忘記格。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.兴起。 2.指使振兴﹑奋起。 3.发起,推动。 4.器重,抬举。 5.指纵容,娇惯。 6.指赚进﹑捞进。

Eng

  • JMdict promoting
  • JMdict arousing
  • Cihui maybe; possibly; there is reason to believe
  • Tần suất từ maybe; possibly; there is reason to believe

ja

  • JMdict 作興(さっこう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

作一 · 作下 · 作业 · 作东 · 作为 · 作主 · 作乐 · 作乱