咬牙
giảo nha
Hán Việt: giảo nha · Pinyin: yǎo yá
Tổng quan
cắn răng; nghiến răng. 咬牙切齒 nghiến răng nghiến lợi 恨得直咬牙. tức giận nghiến răng 咬牙忍痛 cắn răng chịu đựng; cắn răng chịu đau; nghiến răng (khi ngủ say)
1.紧咬牙根。形容愤怒至极或下定决心。 2.用以形容忍受住痛苦或磨难。 3.谓口齿尖利,不服帖。 4.熟睡中牙齿相磨发声。常由消化不良等疾病所引起。
1.形容極為憤怒。《紅樓夢》第四八回:「平兒咬牙罵道:『都是那賈雨村,什麼風村,半路途中那裡來的餓不死的野雜種,認了不到十年,生了多少事出來。』」 2.形容忍受極大的痛苦,堅持到底或下定決心。如:「為了讓病痊癒,他咬牙忍痛接受治療。」「只要你肯咬牙,這事兒沒有不成的。」《紅樓夢》第五二回:「只覺頭重身輕,滿眼金星亂迸,實實撐不住。若不做,又怕寶玉著急,少不得恨命咬牙捱著。」 3.計較分明、過於精明。如:「他為人向來很咬牙。」《紅樓夢》第七四回:「以後凡年紀大些的,或有些咬牙難纏的,拿個錯兒,攆出去配了人。」 4.嚴格不放鬆。如:「他要一咬牙,我們可就沒法辦了。」 5.一種睡眠中牙齒相磨的情形。多為消化不良的病象。《兒女英雄傳》第二三回:「一個人要吃多了,咬牙、放屁、說夢話,這三樁事可保不齊沒有,還帶著自己真會連影兒不知道。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghiến răng
- Cihui nghiến chặt răng
- Cihui cắn
- Tần suất từ giảo nha: cắn răng/nghiến răng; nghiến răng , nghiến chặt răng , cắn; 1. cắn răng; nghiến răng. 咬牙切齒 nghiến răng nghiến lợi 恨得直咬牙. tức giận nghiến răng 咬牙忍痛 cắn răng chịu đựng; cắn răng chịu đau 2. nghiến răng (khi ngủ say); nghiến răng
- Biên soạn 1. clench/gnash the teeth 2. grind the teeth (in sleep) 3. gnaw ◆n. bruxism; teeth-gnashing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容極為憤怒。《紅樓夢》第四八回:「平兒咬牙罵道:『都是那賈雨村,什麼風村,半路途中那裡來的餓不死的野雜種,認了不到十年,生了多少事出來。』」 2.形容忍受極大的痛苦,堅持到底或下定決心。如:「為了讓病痊癒,他咬牙忍痛接受治療。」「只要你肯咬牙,這事兒沒有不成的。」《紅樓夢》第五二回:「只覺頭重身輕,滿眼金星亂迸,實實撐不住。若不做,又怕寶玉著急,少不得恨命咬牙捱著。」 3.計較分明、過於精明。如:「他為人向來很咬牙。」《紅樓夢》第七四回:「以後凡年紀大些的,或有些咬牙難纏的,拿個錯兒,攆出去配了人。」 4.嚴格不放鬆。如:「他要一咬牙,我們可就沒法辦了。」 5.一種睡眠中牙齒相磨的情形。多為消化不良的病象。《兒女英雄傳》第二三回:「一個人要吃多了,咬牙、放屁、說夢話,這三樁事可保不齊沒有,還帶著自己真會連影兒不知道。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.紧咬牙根。形容愤怒至极或下定决心。 2.用以形容忍受住痛苦或磨难。 3.谓口齿尖利,不服帖。 4.熟睡中牙齿相磨发声。常由消化不良等疾病所引起。
- Kaggle Zh-Vi brygmus
Eng
- Cihui to clench one's teeth; to grind the teeth; gnaw
- Tần suất từ v.o. 1. clench/gnash the teeth 2. grind the teeth (in sleep) 3. gnaw ◆n. bruxism; teeth-gnashing
Đức
- Handedict die Zähne zusammenbeißen